Tuesday, March 20, 2018

Bảng báo giá thiết kế thi công nhà trọn gói



     Trong giai đoạn giá cả leo thang, vật liệu xây dựng đắt đỏ… Tài chính luôn là vấn đề khiến các gia chủ lo lắng khi quyết định xây nhà mới. Làm sao để tiết kiệm nhất trong các khoản chi phí xây dựng luôn là câu hỏi đặt ra của nhiều gia đình, hiểu được vấn đề này công ty Kiến Vui xin đưa ra bảng giá xây nhà trọn gói với nhiều gói xây dựng nhà trọn gói để bạn có thể thao khảo, với những gói xây dựng nhà tiết kiệm của Kiến Vui bạn có thể tiết kiệm tối đa chi phí xây dựng nhưng vẫn đảm bảo có một ngôi nhà đẹp. Một hợp đồng xây dựng nhà trọn gói của công ty Kiến Vui  từ khâu chuẩn bị đến khi hoàn thiện bàn giao công trình luôn cung cấp đầy đủ tên các các loại vật tư cho chủ đầu tư với đơn giá và tiến độ thi công cụ thể, từ đó các chủ đầu tư có thể theo dõi tiến độ thi công công trình cũng như giá cả xây dựng một cách rõ ràng, vì thế Kiến Vui luôn là sự lựa chọn hợp lý của các chủ đầu tư.



Bảng Giá Thiết Kế

Nhóm
Loại công trình
Đơn giá
Thiết kế gồm
Đơn Giá Thiết Kế Nhà Phố
Nhóm 01
Nhà phố  01 mặt tiền
80.000 đ/m2
Thiết Kế Ngoại Thất 3D
  Thiết kế Kiến Trúc
  Thiết Kê Kết cấu
  Thiết Kế điện nước
Nhà phố  02 mặt tiền
100.000 đ/m2
Nhóm 02
Nhà phố  01 mặt tiền
140.000 đ/m2
Thiết Kế Ngoại Thất 3D
  Thiết Kế 3D Nội Thất 
  Thiết kế Kiến Trúc
  Thiết Kê Kết cấu
  Thiết Kế điện nước
Nhà phố  02 mặt tiền
150.000 đ/m2
Đơn Giá Thiết Kế Biệt thự
Nhóm 01
Thiết kế biệt thự :
  +) Biệt Thự phố
   +) Biệt Thự Vườn
   +) Biệt thự mini
100.000 đ/m2
Thiết Kế Ngoại Thất 3D
  Thiết kế Kiến Trúc
  Thiết Kê Kết cấu
  Thiết Kế điện nước
Nhóm 02
Thiết kế biệt thự :
  +) Biệt Thự phố
   +) Biệt Thự Vườn
   +) Biệt thự mini
150.000 đ/m2
Thiết Kế Ngoại Thất 3D
  Thiết Kế 3D Nội Thất 
  Thiết kế Kiến Trúc
  Thiết Kế Kết cấu
  Thiết Kế điện nước
Biệt thự bán cổ điển
180.000 – 200.000 đ/m2
Biệt thự cổ điển
200.000 – 220.000 đ/m2

       Thiết Kế Nội Thất
 80.000 đồng/m2
Thiết kế 3D Nội Thất
GIẢM GIÁ 100% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG TRỌN GÓI
GIẢM GIÁ 80% GIÁ THIẾT KẾ KHI THI CÔNG PHẦN THÔ

Bảng Giá Thi Công

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 Nhóm     01    
Phần thô ( chưa có điện nước)
2.850.000 đ/m2
Bao
 gồm 
nhân Công 
 + 
Hoàn Thiện

Phần Thô (Có điện nước)
2.950.000 đ/m2

Nhóm 02
           Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2      
           Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2    
            Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 

Nhóm 03
         Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2
          Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)
 4.200.000 – 4.800.000 đ/m2

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)
4.800.000 – 5.200.000 đ/m2


Đơn giá thi công phần thô Biệt thự


Nhóm 01
Phong Cách Hiện Đại
3.000.000 đ/m2
Bao 
gồm nhân Công + Hoàn Thiện

Phong Cách Bán Cổ Điển
3.100.000 đ/m2

Phong Cách Cổ Điển
3.200.000 đ/m2 - 3.300.000 đ/m2

Nhóm 02
Đơn Giá nhóm 1 cộng thêm 150.000 đ/m2

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Cao Cấp)
5.500.000 – 7.000.000 đ/m2

Hoàn thiện Biệt thự (Mức Khá)
5.000.000 – 6.000.000 đ/m2


Miễn phí giấy phép xây dựng khi nhận thi công trọn gói
\
Cách Tính Diện Tích Xây Dựng
Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 250m2 cộng thêm 50.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 cộng thêm 100.000đ/m2
Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2 cộng thêm 200.000đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2
Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2
CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG
- Móng đơn nhà phố , biệt thự tính từ 20% diện tích xây dựng phần thô.
- Phần móng cọc ,móng băng được tính từ 50% diện tích xây dựng phần thô
- Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
 - Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.
- Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
- Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
- Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.
- Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
- Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
- Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
- Khu vực cầu thang tính 100% diện tích
+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m
+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@200 1 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm)
Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm
Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự
Nội dung công việc
Thiết kế nhà phố
Thiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế
30 ngày
30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ
10 ngày
10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công
20 ngày
20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền
20 ngày
20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất
Phối cảnh sân vườn
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng
Bể nước hòn non bộ
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ
Bồn cỏ cây trang trí
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ
120.000 đ/m2
140.000 đ/m2


Thi Công Nhà Phố - Biệt Thự
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ
STT
Vật Tư
Thiết kế nhà phố
Thiết kế biệt thự
1
Cát xây tô, bê tông
Cát lọai 1, cát Vàng
2
Gạch ống, gạch đinh
Phước Thành, Bình Dương
3
Đá 1x2, đá 4x6
Đồng Nai
4
Bêtông các cấu kiện
Mác 250;10 ± 2 cm
5
Ximăng
Holcim, Hà Tiên
6
Thép xây dựng
Việt Nhật, Pomina
7
Vữa xây tô
Mac 75
8
Đế âm, ống điện
Cadi, Sino
9
Dây điện
Cadivi
10
Dây TV, ĐT, internet
5C, Sino, Krone
11
Ống nhựa PVC cấp thoát nước
Bình Minh
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ
STT
Vật Tư
Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1
Cát
Tân ba (Tân Châu)
2
Xi măng
Sao Mai (Hà Tiên)
3
Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng - 200.000đ/m2
Viglacera
4
Gạch nhám 40x40 ceramic - 140,000đ/m2
Ceramic
5
Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2
Ceramic
6
Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)
Theo TCVN
7
Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp
Theo TCVN
8
Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắng
Theo TCVN
9
Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.
Cadivi
10
Thiết bị điện âm tường
SiNô
11
Đèn huỳnh quang
Rạng Đông
12
Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính 
Theo TCVN
13
Cửa wc cửa nhôm kính
Nhôm kính
14
Cửa phòng cửa gỗ 
Sồi
15
Khóa cửa
Theo TCVN
16
Bồn cầu INAX 
306 trắng
17
Lavabo 
INAX
18
Vòi xịt, rửa  
INAX
19
Vòi sen tắm
INAX
20
Ống nhựa PVC cấp – thoát nước
Bình Minh
21
Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)
MAXILITE nội thất
22
Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)
MAXILITE ngoại thất
23
Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ đỏ
Gỗ đỏ
24
Tủ bếp khung gỗ, mặt MDF
Gỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà
CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP
STT
Vật Tư
Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1
Cát
Tân ba (Tân Châu)
2
Xi măng
Sao Mai (Hà Tiên)
3
Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng
Bóng kiếng Viglacera
4
Gạch sân thượng 40x40, gạch nhám ceramic
Ceramic
5
Gạch phòng wc ceramic 30x60
Ceramic
6
Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)
Theo TCVN
7
Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấp
Khung Vĩnh Tường
8
Đá Granite đen huế lát cầu thang
Đá đen Huế
9
Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.
Cadivi
10
Cửa sắt, kính
Theo TCVN
11
Cửa wc cửa nhựa cao cấp
Nhựa cao cấp
12
Cửa phòng cửa gỗ căm xe
Gỗ căm xe
13
Khóa cửa
Theo TCVN
14
Cửa nhựa lõi thép
Nhựa lõi thép
15
Bồn cầu 
Inax 502 
16
Lavabo
Inax 502 (kèm theo)
17
Vòi xịt, rửa 
Inax 502 (kèm theo)
18
Vòi sen tắm
Inax 502 (kèm theo)
19
Ống nhựa PVC cấp – thoát nước
Bình Minh
20
Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)
JOTUN nội thất
21
Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)
DULUX ngoại thất
22
Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xe
Gỗ căm xe, kính cường lực
23
Tủ Bếp
Gỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

SHARE THIS

Author:

Facebook Comment

0 comments: